?> Báo giá thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 năm 2022 – Tìm là có | Đăng là bán
For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
  • Call Us:0937 00 52 79

Báo giá thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 năm 2022

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 năm 2022. Có mặt trên thị trường lâu năm, sản phẩm này đã và đang nhận được nhiều phản ứng tích cực của khách hàng.

Chúng được áp dụng công nghệ tân tiến, dây chuyền sản xuất nhập khẩu nước ngoài nên sản phẩm ra đời có độ bền lớn, chống gỉ sét, dùng được cho những khu vực khắc nghiệt.

Nhà phân phối Kho thép Miền Nam hoạt động dịch vụ hằng ngày, cung cấp & vận chuyển các đơn hàng sắt thép xây dựng đến với mọi công trình

Báo giá thép các loại

Báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

Báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

Báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

Báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

Báo giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

Các thông tin liên quan tới báo giá xây dựng

Những lợi ích thiết thực mà khách hàng nhận được

  • Báo giá được cung cấp nhanh, nhân viên tư vấn nhiệt tình – giải đáp tất cả những thắc mắc lớn nhỏ
  • Công ty Kho thép Miền Nam là đại lý chính thức của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất tại thời điểm này
  • Sắt thép trong kho chính hãng, có đầy đủ giấy tờ chứng minh được nhà máy thép cung cấp
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình bởi các thiết bị chuyên dụng
  • Mở rộng chính sách đổi hàng/ trả hàng tại website: khothepmiennam.vn

Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Kho thép Miền Nam

  • B1 : Qua điện thoại hoặc email, Kho thép Miền Nam sẽ báo giá dựa vào khối lượng sản phẩm mà quý khách mong muốn
  • B2 : Qúy vị cung cấp đầy đủ cho nhân viên các thông tin cơ bản như: tên, địa chỉ,…
  • B3 : Bên bán – bên mua sẽ cùng bàn bạc kĩ hơn về : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian vận chuyển. Cách thức nhận & giao hàng, thanh toán ra sao. Sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Công ty tiến hành vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ
  • B5: Khách hàng nhận hàng, kiểm kê & thanh toán đầy đủ cho chúng tôi

Những ứng dụng chính của thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 là gì?

– Sản phẩm phù hợp với nhiều địa hình xây dựng: nông thôn, ven biển, ngập mặn, khu vực nhiễm mặn,.. bởi vì chúng được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài. Chống lại nhiều tác động lớn nhỏ từ môi trường

– Các công trình sử dụng thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 thường bỏ ra chi phí bão trì rất thấp. Bởi chúng có độ bền cao, điều này giúp công trình nâng cao tuổi thọ một cách hiệu quả

Thông số kỹ thuật

Thép thanh vằn miền Nam  Thông số
 Kích cỡ (đường kính)   18mm, 20mm
 Tiêu chuẩn  JIS (Nhật Bản), ASTM ( Hoa Kỳ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam),…
 Mác Thép CB 240 T, CB 300 T,…..
 Bề mặt Có dập nổi hình logo của nhà sản xuất
 Trọng lượng cuộn 1000kg – 2100kg

Kho thép Miền Nam chuyên cấp phối thép thanh vằn Miền Nam P18, P20 giá rẻ, hàng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

– Tất cả mọi công trình lớn nhỏ, xa – gần trên địa bàn Miền Nam điều được chúng tôi mở rộng quy mô giao hàng. Có sự liên kết trực tiếp đến nhà máy sắt thép lớn, nên chất lượng luôn phải đúng với cam kết. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Công ty hằng ngày luôn điều chỉnh giá bán thép Miền Nam tốt nhất thị trường

– Các thắc mắc của quý khách sẽ được giải đáp kịp thời. Xin gọi trực tiếp đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#thepPomina
#thepVietNhat
#thepMiennam
#thepHoaPhat
#thepcuonxaydung
#thepxaydung
#thepthanhvan
#baogiathepcuon
#banggiathepcay
#giathepcuon
#bangbaogiathepcuon
#bangbaogiathepmiennam
#bangbaogiathephoaphat
#bangbaogiatheppomina
#bangbaogiathepvietnhat
#bangbaogiathepvietmy
#bangbaogiathepcuonmiennam
#bangbaogiathepcuonvietnhat
#bangbaogiathepcuonpomina
#bangbaogiathepcuonhoaphat
#bangbaogiathepcuonxaydung

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tin nỗi bật
Top