Báo giá thép hộp mạ kẽm 160×160 được chúng tôi cung cấp với độ chi tiết & chính xác cao tại website: khothepmiennam.vn. Sản xuất thông qua nhiều công đoạn nghiêm ngặc, nên thép hộp mạ kẽm 160×160 tuân thủ được nhiều tiêu chí trong xây dựng.
Ưu điểm thép hộp mạ kẽm 160×160
+ Độ bền cao:
Đây là ưu điểm hàng đầu đã giúp cho thép hộp mạ kẽm 160×160 này có sức tiêu thụ rất lớn. Đồng nhất trong từng khâu thiết kế. Phân bố sức ép, cũng như là độ chịu lực đồng đều trên bề mặt. Hạn chế được tình trạng nứt vỡ, móp méo khi chịu va đập mạnh. Trong mọi hạng mục xây dựng, thép hộp mạ kẽm 160×160 được sử dụng hơn cả
+ Chống ăn mòn:
Chống gỉ sét, thép hộp mạ kẽm 160×160 chịu mài mòn cao. Với máy móc dây chuyền hiện đại, công nghệ sản xuất tân tiến bậc nhất đã cho ra mắt thị trường một sản phẩm sở hữu rất nhiều ưu điểm. Tăng tuổi thọ cho từng hạng mục thi công & giảm chi phí duy trì – sửa chữa sau này
+ Dễ dàng vận chuyển & sử dụng :
Trải qua đầy đủ các khâu sản xuất đến khi đóng thành phẩm, sản phẩm thép hộp mạ kẽm 160×160 được gia cố chắc chắn, đóng theo từng bó.
Công ty Sáng Chinh Steel luôn đảm bảo 100% sự thuận lợi, an toàn và tốt nhất đến nơi tiêu thụ. Ngoài ra, vì được thiết kế với độ hoàn chỉnh cao, nên sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng không cần phải thông qua thêm bất kỳ công đoạn gia công nào.
Giới thiệu về thép hộp mạ kẽm 160×160
Công Ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, và nhập khẩu thép hộp mạ kẽm 160×160 nói riêng, thép hộp các loại chính hãng nói chung … Có nguồn gốc xuất xứ từ thị trường Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
Mác Thép: STKR490, S235-S235JR-S235JO, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400…
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Thành phần hóa học của thép hộp mạ kẽm 160×160
TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Tiêu chuẩn & Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cu | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
ASTM A36 | 0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 | 44 | 65 | 30 |
TIÊU CHUẨN CT3- NGA
C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | – | – |
TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
C | Si | Mn | P | S |
≤ 0.25 | − | − | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 |
Báo giá thép hộp mạ kẽm 160×160
Bảng báo giá về thép hộp mạ kẽm 160×160 chỉ mang tính chất chính là tham khảo thêm. Vì chúng còn phụ thuộc nhiều vào giá cả thị trường. Xin khách hàng vui lòng liên hệ qua hotline sau để được hướng dẫn cụ thể nhất: gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU) | ||||||||||
Kích thước |
|
2.5 | 2.8 | 3 | 3.2 | 3.5 | 3.8 | 4 | ||
40×40 | – | – | 896,390 | – | – | – | 786,770 | |||
50×50 | – | – | 770,240 | – | – | – | 1,005,430 | |||
60×60 | – | – | – | – | – | – | 1,223,800 | |||
65×65 | – | – | – | – | – | – | – | |||
70×70 | – | – | – | – | – | – | – | |||
75×75 | – | – | 1,170,440 | 1,244,100 | 1,354,010 | 1,462,470 | 1,534,100 | |||
80×80 | – | – | – | – | – | – | 1,660,830 | |||
90×90 | 16 | – | – | – | – | – | – | 1,879,490 | ||
100×100 | 16 | 1,325,010 | 1,478,420 | 1,580,210 | 1,681,130 | 1,831,930 | 1,981,570 | 2,080,460 | ||
100×150 | 12 | 1,666,340 | 1,860,930 | 1,989,980 | 2,118,160 | 2,310,140 | 2,500,670 | 2,626,820 | ||
100×200 | 8 | 2,007,960 | 2,243,440 | 2,399,750 | 2,555,480 | 2,788,060 | 3,019,480 | 3,173,180 | ||
120×120 | – | – | – | – | – | – | 2,535,180 | |||
125×125 | 9 | 1,666,920 | 1,861,452 | 1,990,386 | 2,118,798 | 2,310,546 | 2,500,902 | 2,627,226 | ||
140×140 | – | – | – | – | – | – | 2,972,210 | |||
150×150 | 9 | 2,007,960 | 2,243,440 | 2,399,750 | 2,555,480 | 2,788,060 | 3,019,480 | 3,173,180 | ||
160×160 | – | – | – | – | – | – | – | |||
175×175 | 9 | 2,350,392 | 2,626,878 | 2,810,448 | 2,993,496 | 3,267,198 | 3,539,682 | 3,720,642 | ||
180×180 | – | – | – | – | – | – | – | |||
200×200 | 4 | – | – | – | – | – | – | 4,265,900 | ||
250×250 | 4 | – | – | – | – | – | – | 5,445,620 | ||
300×300 | – | – | – | – | – | – | – |
BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU) | ||||||||||
Kích thước |
|
4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 | ||
40×40 | – | 956,130 | – | – | – | – | – | |||
50×50 | – | 1,229,310 | – | 1,442,460 | – | – | – | |||
60×60 | – | 1,502,490 | – | 1,770,160 | – | – | – | |||
65×65 | – | 1,639,080 | – | 1,934,010 | – | – | – | |||
70×70 | – | 1,775,670 | – | – | – | – | – | |||
75×75 | – | 1,912,260 | – | 2,262,000 | – | – | – | |||
80×80 | – | 2,048,850 | – | 2,425,850 | – | – | – | |||
90×90 | 16 | – | 2,294,190 | 2,505,252 | 2,713,182 | 2,917,632 | 3,118,950 | – | ||
100×100 | 16 | 2,325,800 | 2,595,210 | 2,806,098 | 3,081,540 | 3,273,114 | 3,501,576 | – | ||
100×150 | 12 | 2,940,600 | 3,250,842 | 3,557,778 | 3,861,234 | 4,161,384 | 4,458,402 | – | ||
100×200 | 8 | 3,555,110 | 3,986,514 | 4,309,458 | 4,681,296 | 5,049,828 | 5,415,054 | – | ||
120×120 | – | 3,141,570 | – | 3,737,230 | – | – | – | |||
125×125 | 9 | 2,940,774 | 3,250,842 | 3,557,778 | 3,861,234 | 4,161,384 | 4,458,402 | – | ||
140×140 | – | 3,687,930 | – | – | – | – | – | |||
150×150 | 9 | 3,555,110 | 3,934,314 | 4,309,458 | 4,681,296 | 5,049,828 | 5,415,054 | – | ||
160×160 | – | 4,234,290 | – | 5,048,320 | – | – | – | |||
175×175 | 9 | 4,170,780 | 4,617,612 | 5,061,138 | 5,501,358 | 5,938,272 | 6,371,880 | – | ||
180×180 | – | – | – | 5,704,010 | – | – | – | |||
200×200 | 4 | 4,784,420 | 5,299,750 | 5,811,600 | 6,320,260 | 6,825,730 | 7,327,720 | 7,826,520 | ||
250×250 | 4 | 6,013,730 | 6,665,650 | 7,314,090 | 7,959,340 | 8,601,400 | 9,239,980 | 9,875,370 | ||
300×300 | – | – | – | 9,637,860 | – | – | – |
Giá trong bảng :
- Thời gian bốc hàng & giao hàng có thể diễn ra trong ngày. Khách hàng có thể đưa ra yêu cầu riêng đối với sản phẩm
- Tùy vào số lượng thép hộp. Công ty sẽ giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
- Có gắn tem đầy đủ trên các sản phẩm. Phân loại đúng mẫu mã
- Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
- Dịch vụ bên công ty chỉ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng
- Gọi ngay: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 nếu bạn muốn thương lượng báo giá khi đặt hàng với số lượng lớn
Cam kết cung cấp dịch vụ giá rẻ tại Tôn thép Sáng Chinh
Chúng tôi được mọi khách hàng tin tưởng & biết tới là đại lý phân phối Vật Liệu Xây Dựng số 1, độ uy tín cao, bán hàng luôn đặt lợi ích của người tiêu dùng lên trên hết. Thép hộp mạ kẽm 160×160 đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó công trình có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với từng hạng mục xây dựng của mình
Sản phẩm sẽ được kiểm tra kĩ càng trước khi vận chuyển, khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả mọi chi phí nếu trong quá trình xây dựng mà sản phẩm có bất cứ trục trặc nào
Định kì công ty sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất